Mã bưu chính postcode Úc giúp bạn xác định địa điểm khi gửi thư từ và hàng hóa tại Úc, cũng như khu vực ưu tiên hoặc vùng regional khi xin visa tay nghề Úc. VEM đã cung cấp danh sách mã bưu điện Úc đầy đủ theo từng bang để bạn tiện tra cứu bất cứ khi nào trong bài viết dưới đây.
Mã bưu chính Úc (Zip Postal Code Australia) là hệ thống gồm bốn chữ số được Australia Post thiết lập để nhận diện khu vực địa lý trong toàn bộ mạng lưới bưu chính của quốc gia. Dãy số này giúp phân loại địa điểm, hỗ trợ xử lý thư tín, bưu phẩm và hàng hóa một cách chính xác và nhanh chóng.
Mỗi postcode đại diện cho một suburb, khu dân cư, vùng hành chính hoặc tổ chức cụ thể. Mã Zip postcode Úc đóng vai trò như “định danh bưu chính” bắt buộc trong mọi địa chỉ gửi – nhận hàng hóa trong phạm vi nước Úc cũng như các tuyến vận chuyển quốc tế.
Mã bưu chính postcode Úc giúp nhận diện khu vực địa lý trong toàn bộ mạng lưới bưu chính của quốc gia
Ngoài ra, đối với du học sinh ở lại Úc sau tốt nghiệp với visa 485, Bộ Di trú Úc đã chia các vùng regional thành hai nhóm dựa trên postcode Úc như sau:
Category 2 – Cities and Major Regional Centres
Nhóm này gồm các thành phố lớn ở Úc và các trung tâm regional phát triển. Sinh viên tốt nghiệp tại các cơ sở thuộc nhóm postcode này được cộng thêm 1 năm vào thời hạn Visa 485.
Thời gian lưu trú tổng cộng:
Cử nhân & Thạc sĩ Coursework: 3 năm
Thạc sĩ Research: 4 năm
Tiến sĩ: 5 năm
Category 3 – Regional Centres and Other Regional Areas
Đây là nhóm ưu tiên cao nhất, bao gồm các trung tâm regional và khu vực vùng xa. Sinh viên tốt nghiệp tại đây được gia hạn thêm 2 năm cho Visa 485.
Thời gian lưu trú tổng cộng:
Cử nhân & Thạc sĩ Coursework: 4 năm
Thạc sĩ Research: 5 năm
Tiến sĩ: 6 năm
Danh sách mã bưu điện Zip postcode Úc
Bang
Vùng/thành phố
Zip code
Mã bưu điện / Mã bưu chính Zip Postal Code Australian Capital Territory
Acton
2601
Ainslie
2602
Amaroo
2914
Aranda
2614
Australian National University
2601
Banks
2906
Barton
2600
Beard
2620
Belconnen
2617
Belconnen
2616
Belconnen DC
2617
Black Mountain
2601
Bonner
2914
Bonython
2905
Braddon
2612
Bruce
2617
Calwell
2905
Campbell
2612
Canberra
2600
Canberra
2601
Canberra Airport
2609
Canberra Bc
2610
Canberra Mc
2610
Capital Hill
2600
Casey
2913
Causeway
2604
Chapman
2611
Charnwood
2615
Chifley
2606
Chisholm
2905
City
2601
Civic Square
2608
Conder
2906
Cook
2614
Coombs
2611
Coree
2611
Crace
2911
Curtin
2605
Deakin
2600
Deakin West
2600
Dickson
2602
Downer
2602
Duffy
2611
Dunlop
2615
Duntroon
2600
Erindale Centre
2903
Evatt
2617
Fadden
2904
Farrer
2607
Fisher
2611
Florey
2615
Flynn
2615
Forde
2914
Forrest
2603
Franklin
2913
Fraser
2615
Fyshwick
2609
Garran
2605
Gilmore
2905
Ginninderra Village
2913
Giralang
2617
Gordon
2906
Gowrie
2904
Greenway
2900
Griffith
2603
Gungahlin
2912
Hackett
2602
Hall
2618
Harman
2600
Harrison
2914
Hawker
2614
Higgins
2615
Hmas Creswell
2540
Hmas Harman
2600
Holder
2611
Holt
2615
Hughes
2605
Hume
2620
Isaacs
2607
Isabella Plains
2905
Jacka
2914
Jamison Centre
2614
Jervis Bay
2540
Kaleen
2617
Kambah
2902
Kambah Village
2902
Kingston
2604
Kinlyside
2913
Kippax
2615
Kippax Centre
2615
Kowen
2620
Latham
2615
Lawson
2617
Lyneham
2602
Lyons
2606
Macarthur
2904
Macgregor
2615
Macquarie
2614
Majura
2609
Manuka
2603
Mawson
2607
Mckellar
2617
Melba
2615
Mitchell
2911
Monash
2904
Moncrieff
2914
Mount Stromlo
2611
Narrabundah
2604
Ngunnawal
2913
Nicholls
2913
O’Connor
2602
O’Malley
2606
Oaks Estate
2620
Oxley
2903
Paddys River
2620
Page
2614
Palmerston
2913
Parkes
2600
Parliament House
2600
Pearce
2607
Phillip
2606
Pialligo
2609
Red Hill
2603
Reid
2612
Richardson
2905
Rivett
2611
Russell
2600
Scullin
2614
Spence
2615
Stirling
2611
Stromlo
2611
Swinger Hill
2606
Symonston
2609
Taylor
2913
Tharwa
2620
Theodore
2905
Torrens
2607
Tuggeranong
2900
Tuggeranong Dc
2901
Turner
2612
University Of Canberra
2617
Uriarra
2611
Uriarra Village
2611
Wanniassa
2903
Waramanga
2611
Watson
2602
Weetangera
2614
Weston
2611
Weston Creek
2611
Woden
2606
Wreck Bay
2540
Wright
2611
Yarralumla
2600
Mã bưu điện / Mã bưu chính Zip Postal Code New South Wales
Zip Postal Code Aarons Pass
2850
Zip Postal Code Abbotsbury
2176
Zip Postal Code Abbotsford
2046
Zip Postal Code Abercrombie
2795
Abercrombie River
2795
Zip Postal Code Aberdare
2325
Zip Postal Code Aberdeen
2336
Zip Postal Code Aberdeen
2359
Zip Postal Code Aberfoyle
2350
Zip Postal Code Aberglasslyn
2320
Zip Postal Code Abermain
2326
Zip Postal Code Abernethy
2325
Zip Postal Code Abington
2350
Zip Postal Code Acacia Creek
2476
Zip Postal Code Acacia Gardens
2763
Zip Postal Code Acacia Plateau
2476
Zip Postal Code Adaminaby
2629
Zip Postal Code Adamstown
2289
Zip Postal Code Adamstown Heights
2289
Zip Postal Code Adelong
2729
Zip Postal Code Adjungbilly
2727
Zip Postal Code Afterlee
2474
Zip Postal Code Agnes Banks
2753
Zip Postal Code Airds
2560
Zip Postal Code Akolele
2546
Zip Postal Code Albert
2873
Zip Postal Code Albion Park
2527
Zip Postal Code Albion Park Rail
2527
Zip Postal Code Albury
2640
Zip Postal Code Aldavilla
2440
Zip Postal Code Alectown
2870
Zip Postal Code Alexandria
2015
Zip Postal Code Alexandria
1435
Alexandria Mc
2004
Alfords Point
2234
Alfredtown
2650
Alice
2469
Alison
2259
Alison
2420
Allambie
2100
Allambie Heights
2100
Allandale
2320
Allawah
2218
Alleena
2671
Allgomera
2441
Allworth
2425
Allynbrook
2311
Alma Park
2659
Alpine
2575
Alstonvale
2477
Alstonville
2477
Alumy Creek
2460
Amaroo
2866
Ambarvale
2560
Amosfield
4380
Anabranch North
2648
Anabranch South
2648
Zip Postal Code Anambah
2320
Zip Postal Code Ando
2631
Zip Postal Code Anembo
2621
Zip Postal Code Angledale
2550
Zip Postal Code Angledool
2834
Zip Postal Code Anglers Reach
2629
Zip Postal Code Angourie
2464
Zip Postal Code Anna Bay
2316
Zip Postal Code Annandale
2038
Zip Postal Code Annangrove
2156
Zip Postal Code Appin
2560
Zip Postal Code Apple Tree Flat
2850
Zip Postal Code Appleby
2340
Zip Postal Code Appletree Flat
2330
Zip Postal Code Apsley
2820
Zip Postal Code Arable
2630
Zip Postal Code Arakoon
2431
Zip Postal Code Araluen
2622
Zip Postal Code Aratula
2714
Zip Postal Code Arcadia
2159
Zip Postal Code Arcadia Vale
2283
Zip Postal Code Ardglen
2338
Zip Postal Code Arding
2358
Zip Postal Code Ardlethan
2665
Zip Postal Code Argalong
2720
Zip Postal Code Argenton
2284
Argents Hill
2449
Argoon
2707
Argyle
2350
Ariah Park
2665
Arkell
2795
Arkstone
2795
Armatree
2831
Armatree
2828
Armidale
2350
Arncliffe
2205
Arndell Park
2148
Arrawarra
2456
Arrawarra Headland
2456
Artarmon
1570
Artarmon
2064
Arthurville
2820
Arumpo
2715
New South Wales
2193
Ashby
2463
Ashby Heights
2463
Ashby Island
2463
Ashcroft
2168
Ashfield
1800
Ashfield
2131
Ashford
2361
New South Wales
2400
Ashmont
2650
Ashtonfield
2323
Asquith
2077
Atholwood
2361
Attunga
2345
Auburn
2144
Auburn
1835
Auburn Vale
2360
Audley
2232
Austinmer
2515
Austral
2179
Austral Eden
2440
Australia Square
1209 – 1215
Australian Defence Forces
2890
Avalon Beach
2107
Avisford
2850
Avoca
2577
Avoca Beach
2251
Avon
2574
Avondale
2530
Avonside
2628
Awaba
2283
Aylmerton
2575
Baan Baa
2390
Babinda
2825
Babyl Creek
2470
Back Creek
2622
Back Creek
2390
Back Creek
2422
Back Creek
2372
Back Creek
2671
Mã bưu điện / Mã bưu chính Zip Postal Code Victoria
Victoria
3000—3999 8000—8999 (LVRs and PO Boxes only)
Mã bưu điện / Mã bưu chính Zip Postal Code Queensland
Queensland
4000—4999 9000—9999 (LVRs and PO Boxes only)
Mã bưu điện / Mã bưu chính Zip Postal Code South Australia (Nam Úc)
South Australia
5000—5799 5800—5999 (LVRs and PO Boxes only)
Mã bưu điện / Mã bưu chính Zip Postal Code Western Australia (Tây Úc)
Western Australia
6000—6797 6800—6999 (LVRs and PO Boxes only)
Mã bưu điện / Mã bưu chính Zip Postal Code Tasmania
Tasmania
7000—7799 7800—7999 (LVRs and PO Boxes only)
Mã bưu điện / Mã bưu chính Zip Postal Code Northern Territory
Northern Territory
0800—0899 0900—0999 (LVRs and PO Boxes only)
Mã bưu chính Úc được phân loại như thế nào?
Hệ thống postcode Úc được thiết lập dựa trên từng bang và vùng lãnh thổ nhằm hỗ trợ quản lý bưu chính hiệu quả. Toàn bộ mã bưu điện tại Australia đều gồm bốn chữ số viết liền nhau, trong đó chữ số đầu tiên cho biết khu vực địa lý lớn mà địa chỉ đó thuộc về. Các dải số được phân bổ như sau:
Northern Territory: bắt đầu bằng số 0
New South Wales và Australian Capital Territory (khu vực đặt thủ đô Canberra): bắt đầu bằng số 2
Victoria: bắt đầu bằng số 3
Queensland: bắt đầu bằng số 4
South Australia: bắt đầu bằng số 5
Western Australia: bắt đầu bằng số 6
Tasmania: bắt đầu bằng số 7
Ngoài các quy tắc chung này, một số postcode đặc biệt có chữ số đầu tiên là số 1. Đây là nhóm mã dành cho các tổ chức lớn hoạt động tại nhiều bang và vùng lãnh thổ — một hình thức phân bổ phổ biến ở nhiều quốc gia.
Vì sao cần nắm rõ mã bưu chính Úc?
postcode Úc giữ vai trò tương tự hệ thống mã bưu chính tại Việt Nam, đóng vai trò quan trọng trong việc sinh hoạt, học tập và giao dịch hằng ngày. Việc ghi đúng và hiểu rõ mã bưu điện giúp:
Tra cứu địa chỉ để xem biểu phí vận chuyển hàng hóa đến và đi từ Úc.
Thực hiện mua sắm trực tuyến thuận tiện hơn trên các nền tảng thương mại điện tử.
Xác định bưu cục gần nhất thông qua postcode địa phương.
Tính toán quãng đường di chuyển khi sử dụng dịch vụ taxi, Uber hoặc các ứng dụng tương tự.
Định vị cửa hàng trực tuyến, doanh nghiệp hoặc dịch vụ tại khu vực đang sinh sống.
Tìm nhanh chi nhánh ngân hàng hoặc máy ATM trong bán kính gần nhất.
Kết luận
VEM hy vọng bài viết này đã giúp bạn biết chính xác toàn bộ mã bưu chính postcode Úc. Nếu cần được tư vấn cụ thể hơn về di trú Úc hoặc các loại visa Úc, bạn hãy liên hệ VEM!
Khi sử dụng dịch vụ làm visa Úc tại VEM, chuyên viên Phong Cao sẽ giúp bạn xem xét điều kiện trước khi xin visa. Ông Phong Cao là người được Chính phủ Úc cấp phép hành nghề trong lĩnh vực di trú (MARN: 1577877). Đồng thời, ông cũng là thành viên Viện Di trú Úc (MIA:12648). Do đó, bạn sẽ được cung cấp thông tin chính xác nhất từ Bộ Di trú Úc.
Văn phòng tại Việt Nam: SAV.6-03.06 The Sun Avenue, 28 Mai Chí Thọ, Phường Bình Trưng, TP. HCM
Văn phòng tại Úc: Level 24-25, 108 St Georges Terrace, Perth WA 6000, Australia
Ông Phong Cao là đại diện di trú được cấp phép hành nghề bởi cơ quan MARA (MARN: 1577877). Ông đồng thời là thành viên của Viện Di trú Úc (MIA: 12648), một trong những tổ chức uy tín nhất trong lĩnh vực di trú tại Úc. Ngoài ra, ông Phong Cao còn sở hữu chứng nhận QEAC về tư vấn du học (QEAC: K580) và đầu tư bất động sản Úc (RA85931). Với hơn 12 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực di trú Úc, ông cung cấp giải pháp toàn diện về du học và định cư Úc.